hiền sĩ

Học thuật
Thân thiện
hiền sĩ

Một hiền sĩ ngồi đọc sách dưới tán cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trí thức theo Nho giáo đức hạnh, tài năng: "hiền sĩ" dùng để chỉ một người học rộng, đạo đức, thường theo truyền thống Nho học, được xã hội trọng vọng tài đức vẹn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lịch sử, Chu Văn An được suy tôn một bậc hiền sĩ của nước Nam.
    • Các bậc hiền sĩ xưa thường lấy việc tu thân, tề gia, trị quốc làm lý tưởng.
    • Triều đình trọng đãi những hiền sĩ tài kinh bang tế thế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc hiền sĩ": cách gọi tôn kính, nhấn mạnh địa vị sự kính trọng dành cho người đó.
    • Cụ được người đời sau nhớ đến như một bậc hiền sĩ mẫu mực.
  • "hiền sĩ ẩn dật": chỉ người tài đức nhưng chọn lối sống ẩn , không tham gia chính sự.
    • Nguyễn Bỉnh Khiêm từ quan về quê, sống cuộc đời của một hiền sĩ ẩn dật.
Biến thể từ gần giống
  • Hiền nhân (danh từ): người đức hạnh cao thượng, thường dùng với nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với Nho giáo.
  • Nho sĩ (danh từ): người trí thức theo Nho học; từ này nhấn mạnh học vấn hơn phẩm hạnh.
  • Sĩ phu (danh từ): tầng lớp trí thức xưa, học vấn thường giữ vai trò trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc chính nhân quân tử: người đạo đức, khí tiết cao đẹp theo chuẩn mực Nho giáo.
  • Người tài đức: người vừa tài năng, vừa đức hạnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Chiêu hiền đãi ": chiêu mộ trọng đãi người hiền tài.
    • Vị minh quân nào cũng chính sách chiêu hiền đãi .
  • "Hiền tài nguyên khí quốc gia": người hiền tài sức sống, nền tảng của đất nước. "Hiền sĩ" chính một thành phần của "hiền tài".
    • Câu nói "Hiền tài nguyên khí quốc gia" cho thấy tầm quan trọng của các bậc hiền sĩ.
hiền sĩ

Một hiền sĩ ngồi đọc sách dưới tán cây cổ thụ.

  1. d. Người trí thức nho giáo đức hạnh.

Từ chứa "hiền sĩ"